Hổ trợ trực tuyến

Hotline

Hotline - 0325 028 999

Hỗ trợ Kinh doanh

Hỗ trợ Kinh doanh - 0933 702 888

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

SẢN PHẢM KHUYẾN MẠI

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 12
  • Hôm nay 45
  • Hôm qua 144
  • Trong tuần 598
  • Trong tháng 2,443
  • Tổng cộng 20,109

SIÊU ÂM KHUYẾT TẬT EPOCH 600

(0 đánh giá)

OLYMPUS-USA

USA

12 tháng

Thông số kỹ thuật của EPOCH 600 Tổng quát Kích thước toàn bộ (W x H x D): 236 mm x 167 mm x 70 mm Khối lượng: 1.68 kg, bao gồm pin lithium-ion Kiểu bàn phím: Tiếng Anh, Quốc tế, Nhật Bản, Trung Quốc Ngôn ngữ :: Tiếng Anh, tây Ban Nha, Pháp, Đức, Nhật Bản, Trung Quốc Kết nối đầu dò: BNC hoặc LEMO1 Lưu dữ liệu: 50,000 IDs, thẻ nhớ ngoài tiêu chuẩn 2GB MicroSD Loại pin sử dụng: Pin đơn lithium-ion tiêu chuẩ

Thông số kỹ thuật của EPOCH 600

Tổng quát

Kích thước toàn bộ (W x H x D):   236 mm x 167 mm x 70 mm

Khối lượng:                  1.68 kg, bao gồm pin lithium-ion

Kiểu bàn phím:             Tiếng Anh, Quốc tế, Nhật Bản, Trung Quốc

Ngôn ngữ ::                   Tiếng Anh, tây Ban Nha, Pháp, Đức, Nhật Bản, Trung Quốc

Kết nối đầu dò:             BNC hoặc LEMO1

Lưu dữ liệu:                 50,000 IDs, thẻ nhớ ngoài tiêu chuẩn 2GB MicroSD

Loại pin sử dụng:         Pin đơn lithium-ion tiêu chuẩn

Thời gian sử dụng pin: 12h- 13h (lithium-ion)

Nguồn cấp:                   100 VAC- 120 VAC, 200 VAC- 240 VAC, 50/ 60 Hz         

Màn hình hiển thị:          VGA (640x 480pixels) màn hình gương LCD màu ,

                                      tần suất làm tươi 60HZ

                             Kích thước hiển thị (W x H x D): 117 mm x 89 mm, 146 mm

Bộ phát xung

Pulser:                           Công nghệ xung vuông hoàn hảo bản quyền 

PRF:                             10 Hz- 2000Hz, bước tắng 10Hz

Năng lượng xung phát:   100 V, 200 V, 300 V và 400 V

Độ rộng xung:                Có thể điều chỉnh từ 30ns- 10,000 ns (0.1 MHz)

                                     với công nghệ Xung vuông hoản hảo

Dập âm:                        50, 100, 200, 400 Ω

Bộ nhận xung

Khuếch đại:                  0- 110 dB Tín hiệu đầu vào tối đa 20  V p-p

Trở kháng đầu vào:      400 Ω ± 5%

Dải tần :                         0.2 MHz-26.5 MHz tại –3 dB

Dải lọc kỹ thuật số :      Tám dải lọc(0.2-10 MHz, 2.0-21.5 MHz, 8.0-26.5 MHz,

0.5-4 MHz, 0.2-1.2  MHz, 1.5-8.5  MHz, 5-15 MHz, DC-10 MHz)

Chỉnh lưu:                     Cả dạng sóng, Nửa sóng Âm/Dương, và RF                            
Độ tính ngang:               0.2% FSW

Tuyến tính dọc:             0.2%  FSH

Cát nhiễu :                     0- 80% FSH  với  cảnh báo trực quan

Đo biên độ xung:          0- 110% cả màn hình với độ phân dải 0.25%

Suất đo:                        Tương đương với PRF trong tất cả các chế độ

Hiệu chuẩn

Hiệu chuẩn tự động:   Vận tốc, bù điểm không.

                                   Đầu dò thẳng (Xung phản hồi đáy đầu tiên hoặc xung dội-tới-xung dội

                                       Đầu dò góc (quãng đường truyền âm hoặc Độ sâu)

Chế độ kiểm tra:          Xung dội, kép, hoặc truyền qua,

                         tùy chọn kiểm tra ăn mòn

Đơn vị:                     Millimet, inches,  hoặc micro giây          

Dải đo:                         1 mm - 10,160 mm (0.039 in. - 400 in.)

Vận tốc :                       635 m/s - 15240  m/s (0.0250  in./µs - 0.6000 in./µs) 

Bù điểm không:             0- 750 µs

Độ trễ hiển thị:               –59 mm - 25400  mm (–2.323 in. - 1000 in.)

 Góc phản xạ :               0° - 85° theo nấc tăng 0.1°

Cổng (Gate)

Cổng đo:                       2 cổng độc lập theo Biên độ và thời gian truyền âm

Điểm đặt ban dầu:        Tùy chọn theo toàn bộ dải hiên thị

Độ rộng:                        Tùy chọn từ điểm đặt ban đầu đến điểm cuối dải hiển thị

Độ cao:                         Thay đổi từ 2 - 95% độ cao toàn màn hình

Cảnh báo:                      Ngưỡng Âm/Dương, Độ sâu nhỏ nhất (Cổng 1 và 2)

Các phép đo

Vị trí hiển thị phép đo: 5 vị trí (tự lựa chọn hoặc tự động mặc định)

Cổng 1:                         Chiều dày, quãng đường truyền âm, hình chiếu, độ sâu, biên độ, thời gian bay , Độ sâu  Min./Max., biên độ xung Min./Max

Cổng 2:                         tương tự như cổng 1

Xung dội- tới – Xung dội:  tiêu chuẩn Cổng 2-cổng 1

Các phép đo khác:        Giá trị khuếch đại dB cho DGS/AVG, ERS (tương tự cỡ bề mặt phản

                                     xạ) cho  DGS/AVG, AWS D1.1/D1.5 rating (D), giá trị loại bỏ

DAC/TVG:                   Tiêu chuẩn và DAC dynamic

Số điểm lập DAC:        Tới 50 điểm, dải động 110 dB

Chế độ DAC tùy biến:         20-80%  DAC, (tới 6 đường cong)

Bổ chính bề mặt cong :       Đường kính ngoài tiêu chuẩn hoặc bổ chính thanh ống Bar

                                      khi dùng đầu dò góc

Thiết bị  tiêu chuẩn bao gồm:

-      Máy chính EPOCH 600 (với kết nối Lemo 01 ), hiển thị LCD màu, bàn phím núm xoay vạn năng, đáp ứng chuẩn EN12668-1, cấp bảo vệ IP66, làm việc ngay cả với môi trường khắc nghiệt.

-      Dải đo 1 -10,160 mm. trọng lượng (1.7 kg).

-      Bộ sạc pin

-      Pin sạc loại Lithium Ion

-      Khay đựng pin 8 ngăn cho pin AA

-      Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh - và tiếng việt

-      Chân đỡ/tay cầm máy

-      Va li vận chuyển

-      Phần mềm DAC/TVG tiêu chuẩn

-      Phần mềm AWS tiêu chuẩn

-      Phầm mềm DGS/AVG

-      Bổ chính đường cong (cho các cấu trúc dạng ống)

-      Thẻ nhớ 2Gb

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Máy kéo nén vạn năng 1000KN - T-TECH

Máy kéo nén vạn năng 1000KN - T-TECH

Máy kéo nén vạn năng 1000KN - T-TECH Model: WA-1000B - Hiển thị điện tử hiện số. Ngàm kẹp thủy lực - Dải đo: 0 - 1000KN/10N - Sai số: Đạt TCVN - ASTM. - Kéo mẫu thép dẹt có độ dày từ: 0 - 40mm - Kéo mẫu thép tròn từ: Ø4 - Ø45mm - Nén mẫu bê tông max: D150xH300; 150x150x150mm. - Điện áp: 220 VAC/1 Phase. Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 01gá uốn trên, 01 dao uốn tiêu chuẩn D50mm; tuy ô thuỷ lực.

Vui lòng gọi
Bộ gối uốn thép VN

Bộ gối uốn thép VN

BỘ GỐI UỐN THÉP được sử dụng cho máy kéo thép dùng để thử uốn các loại thép, nhằm đánh giá chất lượng của thép. Bộ gối uốn thép được sản xuất tại Việt Nam từ thép cứng đặc biệt và qua quá trình tôi luyện để đạt tới độ cứng phù hợp.

Vui lòng gọi
Máy kéo nén vạn năng 1000KN TQ JINGYUAN

Máy kéo nén vạn năng 1000KN TQ JINGYUAN

Máy kéo nén vạn năng 1000KN - JINGYUAN Model: WE-1000B - Ngàm kẹp thủy lực. Theo TCVN - ASTM - Dải đo: 0 - 200KN/0,5KN; 0-500KN/1KN; 0-1000KN/2KN. - Kéo mẫu thép dẹt có độ dày từ: 0 - 40mm - Kéo mẫu thép tròn từ: Ø14 - Ø45mm - Nén mẫu bê tông: D150xH300; 150x150x150mm. - Điện áp: 380VAC/3 Phase hoặc 220VAC/1phase Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới ;01gá uốn trên, 01 dao uốn tiêu chuẩn D50mm; tuy ô thuỷ lực.

Vui lòng gọi
Bộ má kẹp thép VN

Bộ má kẹp thép VN

Bộ má kẹp thép được sử dụng cho máy kéo thép dùng để kẹp các loại thép, nhằm đánh giá chất lượng của thép. Bộ má kẹp thép được sản xuất tại Việt Nam và nhập khẩu từ Trung Quốc từ thép cứng đặc biệt và qua quá trình tôi luyện để đạt tới độ cứng phù hợp.

Vui lòng gọi
Máy kéo nén vạn năng LUDA WEW 1000B

Máy kéo nén vạn năng LUDA WEW 1000B

Máy kéo thép LUDA WEW 1000B Model: WEW-1000B Xuất xứ: LUDA – Trung Quốc Khả năng tải max: 1000KN Độ chính xác: ± 1% Khoẳng cách kéo max: 920mm Khoảng cách tấm nén max: 880mm Độ dày mẫu lá dẹt: 0-40mm Đường kính mẫu tròn:φ14-φ45mm Khoảng cách khung thử uốn : 900mm Đường kính mẫu cắt: φ10mm Khoảng cách giữa hai cột máy: 600mm Ngàm kẹp cáp: φ8-φ18mm Công suất: 2.1Kw Trọng lượng khoang: 3000kg Phụ kiện: đồng bộ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Vui lòng gọi
Máy kéo nén vạn năng 1000KN TQ Luda

Máy kéo nén vạn năng 1000KN TQ Luda

Máy kéo nén vạn năng 1000KN -New LUDA Model: WA-1000B. Điện tử hiện số - Ngàm kẹp thủy lực - Dải đo: 0-1000KN. - Theo TCVN - ASTM - Kéo mẫu thép dẹt có độ dày từ: 0 - 40mm - Kéo mẫu thép tròn từ: Ø14 - Ø45mm - Nén mẫu bê tông: D150xH300; 150x150x150mm. - Điện áp: 380 VAC/3 Phase hoặc 220VAC/1phase Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 01gá uốn trên; 01 dao uốn tiêu chuẩn D50mm;

Vui lòng gọi
Bộ gối uốn thép CB400

Bộ gối uốn thép CB400

Bộ gối uốn thép cb400 dùng cho máy kéo nén vạn năng TQ/VN "Bộ gối uốn thép dùng cho Máy kéo nén vạn năng của VN/TQ Bộ gồm: Các đường kính gối uốn sau: 30; 36; 40; 48; 56; 60; 64; (70) 72; 80; (88) 90; 100; 110; 120; 125; 132; 140; 150; 160; 168; 192mm. Kèm theo 3 gá uốn."

Vui lòng gọi
Máy kéo thép WEW-1000B-Jingyuan-TQ, kết nối máy tính

Máy kéo thép WEW-1000B-Jingyuan-TQ, kết nối máy tính

Máy kéo thép WEW-1000B-Jingyuan-TQ, kết nối máy tính Hãng sản xuất: Jingyuan-TQ Model: WEW-1000B Khả năng tải max: 1000KN Độ chính xác: ± 1% Khoẳng cách kéo max: 920mm Khoảng cách tấm nén max: 880mm Độ dày mẫu lá dẹt: 0-40mm Đường kính mẫu tròn:φ14-φ45mm Khoảng cách khung thử uốn : 900mm Đường kính mẫu cắt: φ10mm Khoảng cách giữa hai cột máy: 600mm Ngàm kẹp cáp: φ8-φ18mm Công suất: 2.1Kw Trọng lượng khoang: 3000kg Phụ kiện: đồng bộ theo tiêu chuẩn

Vui lòng gọi
Máy kéo nén vạn năng 2000KN - T-TECH

Máy kéo nén vạn năng 2000KN - T-TECH

Máy kéo nén vạn năng 2000KN - T-TECH Model: WA-2000B - Hiển thị điện tử hiện số. Ngàm kẹp thủy lực - Dải đo: 0 - 2000KN/10N - Sai số: Đạt TCVN - ASTM. - Kéo mẫu thép dẹt có độ dày từ: 0 - 40mm - Kéo mẫu thép tròn từ: Ø4 - Ø70mm - Nén mẫu bê tông max: D150xH300; 200x200x200mm. - Điện áp: 220 VAC/1 Phase. Bao gồm: Khung máy chính và phần điều khiển, 01 bộ thớt nén, 03 bộ má kẹp; 01 bộ giá đỡ gối uốn dưới; 01gá uốn trên, 01 dao uốn tiêu chuẩn D50mm; tuy ô thuỷ lực.

Vui lòng gọi

Quảng cáo 1

Quảng cáo 2

THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG XI MĂNG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KHÔNG PHÁ HỦY THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM DÙNG CHUNG THIẾT BỊ NHỰA BÊ TÔNG NHỰA THIẾT BỊ HIỆN TRƯỜNG THÍ NGHIỆM ĐẤT THIẾT BỊ CỐT LIỆU

Top

   (0)