SIÊU ÂM KHUYẾT TẬT EPOCH 600

(0 đánh giá)

OLYMPUS-USA

USA

12 tháng

Thông số kỹ thuật của EPOCH 600 Tổng quát Kích thước toàn bộ (W x H x D): 236 mm x 167 mm x 70 mm Khối lượng: 1.68 kg, bao gồm pin lithium-ion Kiểu bàn phím: Tiếng Anh, Quốc tế, Nhật Bản, Trung Quốc Ngôn ngữ :: Tiếng Anh, tây Ban Nha, Pháp, Đức, Nhật Bản, Trung Quốc Kết nối đầu dò: BNC hoặc LEMO1 Lưu dữ liệu: 50,000 IDs, thẻ nhớ ngoài tiêu chuẩn 2GB MicroSD Loại pin sử dụng: Pin đơn lithium-ion tiêu chuẩ

Thông số kỹ thuật của EPOCH 600

Tổng quát

Kích thước toàn bộ (W x H x D):   236 mm x 167 mm x 70 mm

Khối lượng:                  1.68 kg, bao gồm pin lithium-ion

Kiểu bàn phím:             Tiếng Anh, Quốc tế, Nhật Bản, Trung Quốc

Ngôn ngữ ::                   Tiếng Anh, tây Ban Nha, Pháp, Đức, Nhật Bản, Trung Quốc

Kết nối đầu dò:             BNC hoặc LEMO1

Lưu dữ liệu:                 50,000 IDs, thẻ nhớ ngoài tiêu chuẩn 2GB MicroSD

Loại pin sử dụng:         Pin đơn lithium-ion tiêu chuẩn

Thời gian sử dụng pin: 12h- 13h (lithium-ion)

Nguồn cấp:                   100 VAC- 120 VAC, 200 VAC- 240 VAC, 50/ 60 Hz         

Màn hình hiển thị:          VGA (640x 480pixels) màn hình gương LCD màu ,

                                      tần suất làm tươi 60HZ

                             Kích thước hiển thị (W x H x D): 117 mm x 89 mm, 146 mm

Bộ phát xung

Pulser:                           Công nghệ xung vuông hoàn hảo bản quyền 

PRF:                             10 Hz- 2000Hz, bước tắng 10Hz

Năng lượng xung phát:   100 V, 200 V, 300 V và 400 V

Độ rộng xung:                Có thể điều chỉnh từ 30ns- 10,000 ns (0.1 MHz)

                                     với công nghệ Xung vuông hoản hảo

Dập âm:                        50, 100, 200, 400 Ω

Bộ nhận xung

Khuếch đại:                  0- 110 dB Tín hiệu đầu vào tối đa 20  V p-p

Trở kháng đầu vào:      400 Ω ± 5%

Dải tần :                         0.2 MHz-26.5 MHz tại –3 dB

Dải lọc kỹ thuật số :      Tám dải lọc(0.2-10 MHz, 2.0-21.5 MHz, 8.0-26.5 MHz,

0.5-4 MHz, 0.2-1.2  MHz, 1.5-8.5  MHz, 5-15 MHz, DC-10 MHz)

Chỉnh lưu:                     Cả dạng sóng, Nửa sóng Âm/Dương, và RF                            
Độ tính ngang:               0.2% FSW

Tuyến tính dọc:             0.2%  FSH

Cát nhiễu :                     0- 80% FSH  với  cảnh báo trực quan

Đo biên độ xung:          0- 110% cả màn hình với độ phân dải 0.25%

Suất đo:                        Tương đương với PRF trong tất cả các chế độ

Hiệu chuẩn

Hiệu chuẩn tự động:   Vận tốc, bù điểm không.

                                   Đầu dò thẳng (Xung phản hồi đáy đầu tiên hoặc xung dội-tới-xung dội

                                       Đầu dò góc (quãng đường truyền âm hoặc Độ sâu)

Chế độ kiểm tra:          Xung dội, kép, hoặc truyền qua,

                         tùy chọn kiểm tra ăn mòn

Đơn vị:                     Millimet, inches,  hoặc micro giây          

Dải đo:                         1 mm - 10,160 mm (0.039 in. - 400 in.)

Vận tốc :                       635 m/s - 15240  m/s (0.0250  in./µs - 0.6000 in./µs) 

Bù điểm không:             0- 750 µs

Độ trễ hiển thị:               –59 mm - 25400  mm (–2.323 in. - 1000 in.)

 Góc phản xạ :               0° - 85° theo nấc tăng 0.1°

Cổng (Gate)

Cổng đo:                       2 cổng độc lập theo Biên độ và thời gian truyền âm

Điểm đặt ban dầu:        Tùy chọn theo toàn bộ dải hiên thị

Độ rộng:                        Tùy chọn từ điểm đặt ban đầu đến điểm cuối dải hiển thị

Độ cao:                         Thay đổi từ 2 - 95% độ cao toàn màn hình

Cảnh báo:                      Ngưỡng Âm/Dương, Độ sâu nhỏ nhất (Cổng 1 và 2)

Các phép đo

Vị trí hiển thị phép đo: 5 vị trí (tự lựa chọn hoặc tự động mặc định)

Cổng 1:                         Chiều dày, quãng đường truyền âm, hình chiếu, độ sâu, biên độ, thời gian bay , Độ sâu  Min./Max., biên độ xung Min./Max

Cổng 2:                         tương tự như cổng 1

Xung dội- tới – Xung dội:  tiêu chuẩn Cổng 2-cổng 1

Các phép đo khác:        Giá trị khuếch đại dB cho DGS/AVG, ERS (tương tự cỡ bề mặt phản

                                     xạ) cho  DGS/AVG, AWS D1.1/D1.5 rating (D), giá trị loại bỏ

DAC/TVG:                   Tiêu chuẩn và DAC dynamic

Số điểm lập DAC:        Tới 50 điểm, dải động 110 dB

Chế độ DAC tùy biến:         20-80%  DAC, (tới 6 đường cong)

Bổ chính bề mặt cong :       Đường kính ngoài tiêu chuẩn hoặc bổ chính thanh ống Bar

                                      khi dùng đầu dò góc

Thiết bị  tiêu chuẩn bao gồm:

-      Máy chính EPOCH 600 (với kết nối Lemo 01 ), hiển thị LCD màu, bàn phím núm xoay vạn năng, đáp ứng chuẩn EN12668-1, cấp bảo vệ IP66, làm việc ngay cả với môi trường khắc nghiệt.

-      Dải đo 1 -10,160 mm. trọng lượng (1.7 kg).

-      Bộ sạc pin

-      Pin sạc loại Lithium Ion

-      Khay đựng pin 8 ngăn cho pin AA

-      Sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh - và tiếng việt

-      Chân đỡ/tay cầm máy

-      Va li vận chuyển

-      Phần mềm DAC/TVG tiêu chuẩn

-      Phần mềm AWS tiêu chuẩn

-      Phầm mềm DGS/AVG

-      Bổ chính đường cong (cho các cấu trúc dạng ống)

-      Thẻ nhớ 2Gb

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

THÍ NGHIỆM CỐT LIỆU

THIẾT BỊ NHỰA - BÊ TÔNG NHỰA

không phá hủy

thiết bị dùng dung

Quảng cáo 1

Quảng cáo 2

Thống kê

  • Đang online 6
  • Hôm nay 92
  • Hôm qua 103
  • Trong tuần 92
  • Trong tháng 4,936
  • Tổng cộng 67,930

Top

   (0)